Kết quả tra từ “喙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喙huì
喙: mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển
置喙zhì huì
置喙: đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)