Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喙”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huì

喙: mỏ; mõm; miệng; thở hổn hển

Từ vựng
置喙zhì huì

置喙: đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)

Cụm từ