Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喂”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèi

喂: cho ăn

Từ vựng
wèi

喂: biến thể của 餵|喂[wei4]

Từ vựng
wèi

喂: này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)

Từ vựng
喂养wèi yǎng

喂养: cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)

Cụm từ
喂食wèi shí

喂食: cho ăn

Cụm từ
喂母乳wèi mǔ rǔ

喂母乳: cho con bú

Cụm từ
喂料wèi liào

喂料: cho ăn (nghĩa bóng)

Cụm từ
喂奶wèi nǎi

喂奶: cho bú

Cụm từ
喂哺wèi bǔ

喂哺: cho trẻ ăn

Cụm từ
良心喂狗liáng xīn wèi gǒu

良心喂狗: đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm

Thành ngữ
母乳喂养mǔ rǔ wèi yǎng

母乳喂养: nuôi con bằng sữa mẹ

Cụm từ
投喂tóu wèi

投喂: cho động vật ăn

Cụm từ