Kết quả tra từ “啖”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啖dàn
啖: biến thể của 啖[dan4]
啖dàn
啖: biến thể của 啖[dan4]
啖dàn
啖: ăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)
大啖一番dà dàn yī fān
大啖一番: ăn một bữa thịnh soạn