Kết quả tra từ “啊”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啊a
啊: thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
啊哟ā yo
啊哟: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn; Ôi; Á; Trời ơi!
啊呀ā yā
啊呀: thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!