Kết quả tra từ “商鞅”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
商鞅Shāng Yāng
商鞅: Thương Ương (khoảng 390-338 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], người có cải cách mở đường cho sự thống nhất đế…
商鞅变法Shāng Yāng biàn fǎ
商鞅变法: cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới