Kết quả cho “唷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trợ từ ngữ khí biểu thị sự khuyến khích, thán phục, v.v
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟