Kết quả tra từ “唵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唵ǎn
唵: (thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
唵嘛呢叭咪吽ǎn má ní bā mī hōng
唵嘛呢叭咪吽: om mani padme hum (thần chú Phật giáo)