Kết quả tra từ “唐书”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唐书Táng shū
唐书: giống như Cựu Đường thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1], Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]…
旧唐书Jiù Táng shū
旧唐书: Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 trong giai…
新唐书Xīn Táng shū
新唐书: Tân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1] và Tống Kỳ 宋祁[Song4 Qi2]…