Kết quả tra từ “哲人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哲人zhé rén
哲人: người thông thái
哲人石zhé rén shí
哲人石: hòn đá giả kim
哲人其萎zhé rén qí wěi
哲人其萎: một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)