Kết quả tra từ “哭穷”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哭穷kū qióng
哭穷: kêu ca mình nghèo; phàn nàn về việc túng thiếu; giả vờ nghèo