Kết quả tra từ “品学”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
品学pǐn xué
品学: phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
品学兼优pǐn xué jiān yōu
品学兼优: xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn