Kết quả tra từ “哀子”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哀子āi zǐ
哀子: đứa con mất mẹ
孤哀子gū āi zǐ
孤哀子: (văn học) trẻ mồ côi