Kết quả tra từ “哀告”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哀告āi gào
哀告: van nài thảm thiết; cầu xin khẩn thiết
哀告宾服āi gào bīn fú
哀告宾服: mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
乞哀告怜qǐ āi gào lián
乞哀告怜: cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)