Kết quả tra từ “和解”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
和解hé jiě
和解: giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp
和解费hé jiě fèi
和解费: tiền dàn xếp (phạt hoặc trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)