Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “和解”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
和解hé jiě

和解: giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp

Cụm từ
和解费hé jiě fèi

和解费: tiền dàn xếp (phạt hoặc trả để kết thúc tranh chấp pháp lý)

Cụm từ