Kết quả tra từ “和睦”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
和睦hé mù
和睦: quan hệ hòa bình; hài hòa
和睦相处hé mù xiāng chǔ
和睦相处: sống hòa hợp; hòa thuận với nhau