Kết quả tra từ “和县”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
和县: huyện Hòa hoặc Hexian, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3 an1 shan1], An Huy
云和县: huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
西和县: huyện Tây Hòa ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
兴和县: huyện Hưng Hòa ở Ulaanchaab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
泰和县: huyện Taihe, Giang Tây
永和县: huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
民和县: huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
新和县: huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
政和县: huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
平和县: huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
太和县: Thái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
南和县: huyện Nanhe ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
共和县: huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
仁和县: huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang