Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咋”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhà

咋: tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên

Từ vựng

咋: gặm

Từ vựng

咋: tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Từ vựng
咋舌zhà shé

咋舌: cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]

Cụm từ
咋呼zhā hu

咋呼: om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng

Cụm từ
百不咋bǎi bù za

百不咋: không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
东方叽咋柳莺dōng fāng jī zǎ liǔ yīng

东方叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)

Cụm từ
叽咋柳莺jī zǎ liǔ yīng

叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)

Cụm từ
不咋的bù zǎ de

不咋的: (phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt

Cụm từ
不咋地bù zǎ de

不咋地: (phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt

Cụm từ