Kết quả cho “咋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên
gặm
tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]
om sòm; ầm ĩ; khoe khoang to tiếng
cạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]
(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
không quan trọng (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
(loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)