Kết quả tra từ “咄咄”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咄咄duō duō
咄咄: tặc lưỡi; chậc chậc
咄咄逼人duō duō bī rén
咄咄逼人: hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch
咄咄称奇duō duō chēng qí
咄咄称奇: tặc lưỡi kinh ngạc
咄咄怪事duō duō guài shì
咄咄怪事: kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường