Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咀”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuǐ

咀: biến thể phổ biến của 嘴[zui3]

Từ vựng

咀: nhai; nhai kỹ

Từ vựng
咀嚼jǔ jué

咀嚼: nhai; ngẫm nghĩ

Cụm từ
石咀山市Shí jǔ shān shì

石咀山市: biến thể của Shizuishan 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ

Cụm từ
石咀山区Shí jǔ shān qū

石咀山区: biến thể của 石嘴山區|石嘴山区[Shi2 zui3 shan1 qu1]; quận Shizuishan của Shizuishan, Ninh Hạ

Cụm từ
石咀山Shí jǔ shān

石咀山: Shijushan hoặc Shizuishan (tên địa danh); biến thể của Shizuishan 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ giáp nội Mông Cổ

Danh từ riêng
尖沙咀Jiān shā zuǐ

尖沙咀: Tiêm Sa Chủy, khu vực đô thị ở Hồng Kông

Cụm từ
含英咀华hán yīng jǔ huá

含英咀华: thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)

Thành ngữ
含宫咀徵hán gōng jǔ zhǐ

含宫咀徵: (thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp

Thành ngữ
含商咀徵hán shāng jǔ zhǐ

含商咀徵: (thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời

Thành ngữ