Kết quả tra từ “命题”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命题mìng tí
命题: mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận
命题逻辑mìng tí luó ji
命题逻辑: logic mệnh đề
直言命题zhí yán mìng tí
直言命题: mệnh đề khẳng định (logic)
性质命题xìng zhì mìng tí
性质命题: mệnh đề phán đoán (logic)
伪命题wěi mìng tí
伪命题: mệnh đề sai; khái niệm sai lầm cơ bản; (trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một…