Kết quả tra từ “命途”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命途mìng tú
命途: con đường đời; số phận
命途多舛mìng tú duō chuǎn
命途多舛: gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
命途坎坷mìng tú kǎn kě
命途坎坷: cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời