Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “命途”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
命途mìng tú

命途: con đường đời; số phận

Cụm từ
命途多舛mìng tú duō chuǎn

命途多舛: gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
命途坎坷mìng tú kǎn kě

命途坎坷: cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời

Cụm từ