Kết quả tra từ “命理”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命理mìng lǐ
命理: số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán
命理学mìng lǐ xué
命理学: thuật số mệnh; nghệ thuật bói toán
数字命理学shù zì mìng lǐ xué
数字命理学: thuật số học
八字命理bā zì mìng lǐ
八字命理: bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh