Kết quả tra từ “吹牛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吹牛chuī niú
吹牛: nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
吹牛皮chuī niú pí
吹牛皮: khoe khoang; nói khoác
吹牛拍马chuī niú pāi mǎ
吹牛拍马: dùng lời khoe khoang và nịnh bợ