Kết quả tra từ “吴楚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吴楚Wú Chǔ
吴楚: các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
天低吴楚,眼空无物tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù
天低吴楚,眼空无物: trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn