Kết quả tra từ “启动”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
启动qǐ dòng
启动: khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)
启动子qǐ dòng zi
启动子: promoter (sinh học)
启动区qǐ dòng qū
启动区: khu vực khởi động (máy tính)
重新启动chóng xīn qǐ dòng
重新启动: khởi động lại; tái khởi động