Kết quả tra từ “含糊”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
含糊hán hu
含糊: mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa
含糊其词hán hú qí cí
含糊其词: nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)
含糊不清hán hú bù qīng
含糊不清: không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
含含糊糊hán hán hú hú
含含糊糊: (lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả
不含糊bù hán hu
不含糊: rõ ràng; dứt khoát; minh bạch; thận trọng; cẩn thận; không cẩu thả; không sợ hãi; không do dự; thật sự giỏi; xuất sắc