Kết quả tra từ “吗”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吗ma
吗: (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
吗啡mǎ fēi
吗啡: morphin (từ mượn)
吗啉mǎ lín
吗啉: morpholine (hóa học) (từ mượn)
吗哪mǎ nǎ
吗哪: mana (thức ăn của người Israel)
干吗gàn má
干吗: xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
不香吗bù xiāng ma
不香吗: (tiếng lóng) sẽ tốt hơn (viết tắt của 這錢買排骨它不香嗎|这钱买排骨它不香吗[zhe4 qian2 mai3 pai2 gu3 ta1 bu4 xiang1 ma5] với số tiền đó, mua sườn heo có phải…
不是吗bù shì ma
不是吗: có phải không?