Kết quả tra từ “后跟”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后跟hòu gēn
后跟: gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi…
后跟提带hòu gēn tí dài
后跟提带: dây quai sau (của giày)
脚后跟jiǎo hòu gēn
脚后跟: gót chân