Kết quả tra từ “后半”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后半hòu bàn
后半: nửa sau
后半叶hòu bàn yè
后半叶: nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
后半生hòu bàn shēng
后半生: nửa sau của cuộc đời
后半场hòu bàn chǎng
后半场: hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)