Kết quả tra từ “后任”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后任hòu rèn
后任: người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này