Kết quả tra từ “后人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后人hòu rén
后人: thế hệ sau
前人栽树,后人乘凉qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng
前人栽树,后人乘凉: hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
不甘后人bù gān hòu rén
不甘后人: (thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu