Kết quả tra từ “名花有主”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名花有主míng huā yǒu zhǔ
名花有主: cô gái đã có người yêu (thành ngữ)