Kết quả tra từ “名数”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名数míng shù
名数: (ngữ pháp) số cộng với lượng từ; hộ gia đình (trong điều tra dân số)
不名数bù míng shù
不名数: số trừu tượng