Kết quả tra từ “同道”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同道tóng dào
同道: cùng nguyên tắc
同道者tóng dào zhě
同道者: người đồng hành; người cùng chí hướng
同道中人tóng dào zhōng rén
同道中人: tâm hồn đồng điệu
志同道合zhì tóng dào hé
志同道合: (thành ngữ) cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu