Kết quả tra từ “同病相怜”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同病相怜tóng bìng xiāng lián
同病相怜: đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành