Kết quả tra từ “同喜”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同喜tóng xǐ
同喜: Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!; Chúc mừng bạn! (đáp lại lời chúc)