Kết quả tra từ “同人”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同人tóng rén
同人: người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp; những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v