Kết quả tra từ “同乡亲故”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同乡亲故tóng xiāng qīn gù
同乡亲故: đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà