Kết quả tra từ “合院”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
合院hé yuàn
合院: nhà dạng tứ hợp viện
四合院sì hé yuàn
四合院: nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
三合院sān hé yuàn
三合院: nhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía