Kết quả tra từ “合拍”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
合拍hé pāi
合拍: đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước; phối hợp (nghĩa bóng)