Kết quả tra từ “吆喝”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吆喝yāo he
吆喝: hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu
赚吆喝zhuàn yāo he
赚吆喝: (công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng