Kết quả tra từ “吃青春饭”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃青春饭chī qīng chūn fàn
吃青春饭: tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)