Kết quả tra từ “吃得消”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃得消chī de xiāo
吃得消: chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả