Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “司马”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
司马
Sī mǎ

Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]

Cụm từ
司马光
Sī mǎ Guāng

Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴

Cụm từ
司马懿
Sī mǎ Yì

Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ
司马昭
Sī mǎ Zhāo

Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
司马法
Sī mǎ Fǎ

"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Tư Mã Nhương Thư…

Cụm từ
司马炎
Sī mǎ Yán

Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]

Cụm từ
司马谈
Sī mǎ Tán

Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]

Cụm từ
司马迁
Sī mǎ Qiān

Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc

Cụm từ
司马承帧
Sī mǎ Chéng zhēn

Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
司马穰苴
Sī mǎ Ráng jū

Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy…

Cụm từ
司马辽太郎
Sī mǎ Liáo tài láng

SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
司马昭之心路人皆知
Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
易司马仪
Yì sī mǎ yí

Ismail (tên); Shāh Ismāil I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid của Ba Tư, trị vì 1501-1524

Cụm từ