Kết quả tra từ “司马”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
司马: Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]
司马辽太郎: SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử
司马迁: Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc
司马谈: Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]
司马穰苴: Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp"…
司马炎: Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]
司马法: "Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3…
司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết
司马昭: Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
司马承帧: Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường
司马懿: Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn
司马光: Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴
易司马仪: Ismail (tên); Shāh Ismāil I (1487-1524), người sáng lập triều đại Safavid của Ba Tư, trị vì 1501-1524