Kết quả tra từ “右手”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
右手yòu shǒu
右手: tay phải; bên tay phải
左右手zuǒ yòu shǒu
左右手: hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy