Kết quả tra từ “可喜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可喜kě xǐ
可喜: làm cho người ta vui; mãn nguyện; đáng mừng
可喜可贺kě xǐ kě hè
可喜可贺: đáng chúc mừng; mãn nguyện; Chúc mừng!