Kết quả tra từ “只有”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
只有zhǐ yǒu
只有: chỉ có ...; (dùng cùng với 才[cai2]) chỉ nếu một ... (thì mới có thể ...) (Ví dụ: 只有通過治療才能痊愈|只有通过治疗才能痊愈[zhi3 you3 tong1 guo4 zhi4 liao2 cai2…