Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “古今”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
古今gǔ jīn

古今: xưa và nay; cổ đại và hiện đại

Cụm từ
古今韵会举要Gǔ jīn Yùn huì Jǔ yào

古今韵会举要: "Tóm tắt của Tập hợp Vần điệu Cổ Kim", phiên bản triều Nguyên được bổ sung và chú thích từ "Tập hợp Vần điệu Cổ Kim" 古今韻會|古今韵会 cuối Tống hoặc…

Cụm từ
古今小说Gǔ jīn Xiǎo shuō

古今小说: "Cổ Kim Tiểu Thuyết" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2], tập truyện bạch thoại 白話|白话[bai2 hua4] cuối Minh xuất bản năm 1620

Cụm từ
古今中外gǔ jīn zhōng wài

古今中外: mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
贻范古今yí fàn gǔ jīn

贻范古今: để lại tấm gương cho mọi thế hệ

Cụm từ