Kết quả tra từ “口风”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口风kǒu fēng
口风: ý nghĩa sau lời nói; thực sự muốn nói gì; ý định thể hiện qua lời nói; tone giọng nói
口风琴kǒu fēng qín
口风琴: melodica
探口风tàn kǒu fēng
探口风: thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp