Kết quả tra từ “口碑”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口碑kǒu bēi
口碑: lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung; thành ngữ hiện tại
口碑载道kǒu bēi zài dào
口碑载道: nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
口碑流传kǒu bēi liú chuán
口碑流传: được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn
俗谚口碑sú yàn kǒu bēi
俗谚口碑: câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi